phế thải

phế thải

Công nhân phân loại phế thải tại nhà máy tái chế.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật bỏ đi, vật loại ra sau quá trình sản xuất hoặc sử dụng: Chỉ những thứ không còn giá trị sử dụng, bị loại bỏ, thường từ hoạt động công nghiệp, sinh hoạt.
    • Chất thải, rác thải công nghiệp: Chỉ các sản phẩm phụ hoặc vật liệu thừa, có thể gây ô nhiễm, từ các nhà máy, xí nghiệp.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc tính chất của vật bỏ đi, chất thải: Dùng để mô tả đặc điểm của những thứ bị loại bỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà máy này hệ thống xử lý phế thải rất hiện đại.
    • Việc đổ phế thải công nghiệp ra sông hành vi gây ô nhiễm nghiêm trọng.
  • Tính từ:

    • Cần quy trình xử lý đối với các sản phẩm phế thải.
    • Ngành công nghiệp tái chế giúp giảm lượng nguyên liệu phế thải.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chất phế thải": cụm danh từ chuyên ngành, nhấn mạnh bản chất vật /hóa học của vật liệu bị loại bỏ.

    • Các chất phế thải độc hại cần được tiêu hủy theo quy định an toàn.
  • "phế thải công nghiệp": cụm từ chỉ nguồn gốc của chất thải từ hoạt động sản xuất công nghiệp.

    • Ô nhiễm từ phế thải công nghiệp vấn đề môi trường lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Phế liệu (danh từ): Vật liệu bỏ đi từ sản xuất hoặc tiêu dùng nhưng còn khả năng tái chế, tái sử dụng (thường giá trị kinh tế hơn "phế thải").

    • Thu mua phế liệu một nghề phổ biến.
  • Phế phẩm (danh từ): Sản phẩm bị lỗi, không đạt tiêu chuẩn trong quá trình sản xuất bị loại bỏ.

    • Những phế phẩm này sẽ bị đem đi tiêu hủy.
  • Rác thải (danh từ): Từ thông dụng hơn, chỉ chung các vật bỏ đi từ sinh hoạt, có thể bao gồm cả "phế thải".

    • Phân loại rác thải tại nguồn việc làm cần thiết.
Từ đồng nghĩa
  • Chất thải: Chất bỏ ra, vật bỏ đi (thường dùng trong văn bản chính thức, khoa học).
  • Rác: Vật bỏ đi, không còn dùng đến (từ thông dụng trong sinh hoạt).
Từ trái nghĩa
  • Nguyên liệu: Vật liệu ban đầu dùng để sản xuất.
  • Thành phẩm: Sản phẩm đã hoàn thành, đạt tiêu chuẩn.
  • Sản phẩm hữu ích: Sản phẩm giá trị sử dụng.
Các cụm từ liên quan
  • Xử lý phế thải: Quá trình thu gom, tiêu hủy hoặc tái chế chất thải.

    • Công nghệ xử lý phế thải ngày càng được cải tiến.
  • Tái chế phế thải: Biến chất thải thành nguyên liệu hoặc sản phẩm mới.

    • Tái chế phế thải nhựa giúp bảo vệ môi trường.
Thành ngữ liên quan

(Từ "phế thải" ít khi xuất hiện trong thành ngữ phổ biến. Các cụm từ trên đây thuật ngữ hoặc cụm từ cố định chuyên ngành.)